thử thách

  1. I. đgt. Cho trải qua những tình huống, việc làm khó khăn, gian khổ để thấy tinh thần, nghị lực, khả năng như thế nào: thử thách lòng dũng cảm được thử thách qua chiến đấu. II. dt. Những tình huống, việc làm khó khăn, gian khổ, đòi hỏi con người nghị lực, khả năng mới có thể vượt qua: vượt qua nhiều thử thách nặng nề.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

thử thách
Người leo núi đối mặt với một thử thách khó khăn trên đường lên đỉnh.