thử thách

  1. épreuver ; mettre à l'épreuve.
    • Thử thách bạn
      éprouver un ami
    • Thử thách lòng trung thành
      mettre la fidélité à l'épreuve.
  2. épreuve.
    • Đã qua nhiều thử thách gay go
      avoir passé par de dures épreuves.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "thử thách"

thử thách
Người leo núi đối mặt với một thử thách khó khăn trên đường lên đỉnh.