thửa

  1. d. Khu đất trồng trọt: Thửa ruộng; Thửa vườn.
  2. đg. Đặt làm tại một cửa hàng một vật theo ý mình: Thửa một đôi giày.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

thửa
Một người nông dân đang cấy lúa trên thửa ruộng của mình.