tha hồ

  1. à discrétion ; à volonté ; librequelqu'un) de.
    • Tha hồ ăn
      manger à discrétion.
  2. (infml.) bien.
    • Mặc áo ấy tha hồ
      avec cette veste, vous serez bien.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "tha hồ"

tha hồ
Sông rộng tha hồ bơi.