thalamus

Học thuật
Thân thiện
thalamus

Le thalamus est une structure cérébrale importante.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • (Giải phẫu học) Đồi não, đồi: Một cấu trúc nằm sâu trong não, chức năng chínhtrung chuyển xửthông tin cảm giác (trừ khứu giác) đến vỏ não, đồng thời tham gia vào điều hòa ý thức, giấc ngủ sự tỉnh táo.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Le thalamus est une structure clé du diencéphale. (Đồi nãomột cấu trúc chủ chốt của não trung gian.)
    • Les informations sensorielles transitent par le thalamus avant d'atteindre le cortex. (Thông tin cảm giác đi qua đồi não trước khi đến vỏ não.)
    • Une lésion du thalamus peut provoquer des troubles importants. (Một tổn thươngđồi não có thể gây ra những rối loạn nghiêm trọng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Thalamus optique": Đồi thị, một phần của đồi não liên quan đặc biệt đến xửthông tin thị giác.
    • Le thalamus optique est un relais essentiel pour la vision. (Đồi thịmột trạm trung chuyển thiết yếu cho thị giác.)
Biến thể từ gần giống
  • Thalamique (tính từ): thuộc về đồi não.

    • Une douleur thalamique est souvent difficile à traiter. (Một cơn đau do tổn thương đồi não thường khó điều trị.)
  • Hypothalamus (danh từ giống đực): vùng dưới đồi, một cấu trúc não liền kề liên quan chặt chẽ về chức năng với đồi não.

    • L'hypothalamus régule la faim, la soif et la température corporelle. (Vùng dưới đồi điều chỉnh cơn đói, cơn khát nhiệt độ cơ thể.)
Từ đồng nghĩa
  • Relais sensoriel: trạm trung chuyển cảm giác (mô tả chức năng).
  • Noyau gris central: nhân chất xám trung tâm (mô tả vị trí cấu trúc).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng đâymột danh từ chuyên ngành giải phẫu học.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ thông dụng nào sử dụng từ 'thalamus' do tính chất chuyên môn của .)

thalamus

Le thalamus est une structure cérébrale importante.

danh từ giống đực
  1. (giải phẫu) học đồi não, đồi

Từ chứa "thalamus"

Từ có nhắc đến "thalamus"