thanh minh

  1. 1 d. Tên gọi một trong hai mươi bốn ngày tiết trong năm theo lịch cổ truyền của Trung Quốc, ứng với ngày 4, 5 hoặc 6 tháng dương lịch, thường vào khoảng tháng hai, tháng ba âm lịch, tục đi thăm viếng sửa sang mồ mả.
  2. 2 đg. Giải thích cho người ta hiểu để không còn quy lỗi hoặc nói chung nghĩ xấu cho mình hay cho ai đó, trong sự việc nào đó. Thanh minh để tránh mọi sự hiểu lầm. Khuyết điểm rành rành, còn cố thanh minh. Thanh minh cho bạn.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "thanh minh"

thanh minh
Thanh minh là dịp để con cháu sửa sang mồ mả tổ tiên.