thanh nhàn

  1. dans une douce oisiveté.
    • Sống thanh nhàn
      vivre dans une douce oisiveté
    • cảnh thanh nhàn
      douce oisiveté ; farniente.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "thanh nhàn"

thanh nhàn
Một ông lão ngồi câu cá bên hồ trong buổi chiều thanh nhàn.