thanh tịnh

  1. calme ; pur
  2. (triết học) ataraxique.
    • Lòng thanh tịnh
      avoir le coeur calme
    • Tâm hồn thanh tịnh
      âme ataraxique.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "thanh tịnh"

thanh tịnh
Cảnh thanh tịnh ở chùa vào buổi sáng sớm.