thay lòng

  1. changer de sentiments
    • thay lòng đổi dạ
      se montrer infidèle ; ne pas être constant.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "thay lòng"

Proverbs and Idioms

thay lòng
Một người đàn ông thay lòng với bạn gái của mình.