therefrom

/ðeə'frɔm/
Học thuật
Thân thiện
therefrom

The new policy and all regulations deriving therefrom were announced today.

Định nghĩa
  1. Phó từ (Từ cổ, trang trọng):
    • Từ đó, từ đấy, từ nơi đó: Dùng để chỉ nguồn gốc, điểm xuất phát hoặc nguyên nhân của một điều đó, bắt nguồn từ một địa điểm, tình huống hoặc sự việc đã được đề cập trước đó.
dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • He inherited a large fortune and the prestige deriving therefrom. (Anh ta thừa kế một gia tài lớn uy tín phát sinh từ đó.)
    • The agreement was signed, and all obligations flow therefrom. (Hiệp định đã được ký kết, mọi nghĩa vụ đều phát sinh từ đó.)
    • She moved to the city and found many opportunities therefrom. ( ấy chuyển đến thành phố tìm thấy nhiều cơ hội từ nơi đó.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong văn bản pháp , học thuật hoặc văn chương trang trọng: "therefrom" thường xuất hiện để thể hiện sự chính xác trang trọng, chỉ mối quan hệ nhân quả hoặc nguồn gốc.
    • The court examined the contract and the rights arising therefrom. (Tòa án đã xem xét hợp đồng các quyền phát sinh từ hợp đồng đó.)
Biến thể từ gần giống
  • Therefrom một từ thuộc nhóm các phó từ bắt đầu bằng "there-" (therein, thereon, thereupon, etc.), dùng để thay thế cho một cụm giới từ + "it/that" nhằm tránh lặp từ tăng tính trang trọng.
  • Thence (phó từ, trang trọng): từ đó, từ đấy (có thể chỉ địa điểm hoặc thời gian).
  • Hence (phó từ, trang trọng): từ đây, do đó (chỉ kết quả hoặc thời điểm trong tương lai).
Từ đồng nghĩa
  • From it / from that: từ / từ cái đó (cách diễn đạt thông thường, ít trang trọng hơn).
  • Deriving from it: bắt nguồn từ .
  • As a result: kết quả là.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng "therefrom" một phó từ đơn lẻ, không kết hợp để tạo thành cụm động từ.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "therefrom")

therefrom

The new policy and all regulations deriving therefrom were announced today.

phó từ
  1. (từ cổ,nghĩa cổ) từ đó, từ đấy

Từ đồng nghĩa