therefrom
/ðeə'frɔm/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Phó từ (Từ cổ, trang trọng):
- Từ đó, từ đấy, từ nơi đó: Dùng để chỉ nguồn gốc, điểm xuất phát hoặc nguyên nhân của một điều gì đó, bắt nguồn từ một địa điểm, tình huống hoặc sự việc đã được đề cập trước đó.
Ví dụ sử dụng
- Phó từ:
- He inherited a large fortune and the prestige deriving therefrom. (Anh ta thừa kế một gia tài lớn và uy tín phát sinh từ đó.)
- The agreement was signed, and all obligations flow therefrom. (Hiệp định đã được ký kết, và mọi nghĩa vụ đều phát sinh từ đó.)
- She moved to the city and found many opportunities therefrom. (Cô ấy chuyển đến thành phố và tìm thấy nhiều cơ hội từ nơi đó.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Trong văn bản pháp lý, học thuật hoặc văn chương trang trọng: "therefrom" thường xuất hiện để thể hiện sự chính xác và trang trọng, chỉ mối quan hệ nhân quả hoặc nguồn gốc.
- The court examined the contract and the rights arising therefrom. (Tòa án đã xem xét hợp đồng và các quyền phát sinh từ hợp đồng đó.)
Biến thể và từ gần giống
- Therefrom là một từ thuộc nhóm các phó từ bắt đầu bằng "there-" (therein, thereon, thereupon, etc.), dùng để thay thế cho một cụm giới từ + "it/that" nhằm tránh lặp từ và tăng tính trang trọng.
- Thence (phó từ, trang trọng): từ đó, từ đấy (có thể chỉ địa điểm hoặc thời gian).
- Hence (phó từ, trang trọng): từ đây, do đó (chỉ kết quả hoặc thời điểm trong tương lai).
Từ đồng nghĩa
- From it / from that: từ nó / từ cái đó (cách diễn đạt thông thường, ít trang trọng hơn).
- Deriving from it: bắt nguồn từ nó.
- As a result: kết quả là.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Không áp dụng vì "therefrom" là một phó từ đơn lẻ, không kết hợp để tạo thành cụm động từ.)
Thành ngữ liên quan
(Không có thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "therefrom")
phó từ
- (từ cổ,nghĩa cổ) từ đó, từ đấy