thermal

/'θə:məl/
tính từ
  1. (thuộc) nước khoáng nóng
    • Eaux thermales
      nước khoáng nóng
    • Cure thermale
      đợt chữa bệnh bằng nước khoáng nóng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

thermal
Une personne se baigne dans une source thermale.