trémail

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Lưới ba lớp: Một loại lưới đánh cá được cấu tạo từ ba lớp lưới mỏng chồng lên nhau, dùng để bắt hiệu quả hơn.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Les pêcheurs utilisent un trémail pour capturer des poissons en rivière. (Những người đánh cá sử dụng một cái lưới ba lớp để bắt sông.)
    • Le trémail est un filet plus complexe qu'une simple épuisette. (Lưới ba lớpmột loại lưới phức tạp hơn một cái vợt thông thường.)
Biến thể từ gần giống
  • Tramail (danh từ giống đực): Một cách viết khác của cùng một từ, cùng chỉ loại lưới ba lớp này.
danh từ giống đực
  1. như tramail