thiên phú
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Tài năng, năng khiếu tự nhiên mà một người có được từ khi sinh ra, không phải do rèn luyện hay học tập mà có. Từ này nhấn mạnh yếu tố bẩm sinh, trời cho.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Cô ấy có thiên phú về âm nhạc, có thể chơi piano rất hay từ khi còn nhỏ mà không qua trường lớp bài bản.
- Không phải ai cũng có thiên phú để trở thành một vận động viên xuất sắc; nó đòi hỏi cả tài năng bẩm sinh lẫn sự khổ luyện.
- Nhà văn đó được cho là có thiên phú kể chuyện, lời văn cuốn hút một cách tự nhiên.
Các cách sử dụng nâng cao
"thiên phú đặc biệt": tài năng bẩm sinh nổi trội, hiếm có.
- Anh ấy sở hữu một thiên phú đặc biệt về trí nhớ, có thể nhớ chi tiết của hàng nghìn cuốn sách.
"được ban cho thiên phú": nhấn mạnh khía cạnh "trời cho", là món quà từ tự nhiên.
- Mỗi đứa trẻ đều được ban cho một thiên phú nào đó, việc của cha mẹ là giúp con khám phá và phát triển nó.
Biến thể và từ gần giống
Thiên bẩm (danh từ): Từ đồng nghĩa, cùng chỉ tài năng bẩm sinh. Cách dùng tương tự "thiên phú".
- Tính cách hướng ngoại của cậu bé dường như là một thiên bẩm.
Năng khiếu bẩm sinh (cụm danh từ): Cách diễn đạt giải thích rõ nghĩa hơn cho "thiên phú".
- Cô giáo phát hiện ra năng khiếu bẩm sinh của em học sinh đó đối với hội họa.
Từ đồng nghĩa
- Khiếu: năng khiếu, sở trường tự nhiên (thường dùng trong các cụm như "có khiếu về...").
- Tài năng bẩm sinh: tài năng có từ lúc mới sinh ra.
Từ trái nghĩa
- Hậu thiên: chỉ những phẩm chất, năng lực có được nhờ rèn luyện, giáo dục sau khi sinh ra.
- Thành công của anh ấy là sự kết hợp giữa thiên phú và nỗ lực hậu thiên.
Thành ngữ liên quan
- "Thiên tài là 1% cảm hứng và 99% mồ hôi": Câu nói nổi tiếng nhấn mạnh tầm quan trọng của sự nỗ lực (99%) so với tài năng bẩm sinh (1% cảm hứng/thiên phú). Dù có thiên phú, vẫn cần sự cần cù rèn luyện để thành công.
- Nh. Thiên bẩm.