thiên thời

  1. Thời cơ thuận lợi : Thiên thời, địa lợi, nhân hòa ba điều kiện để thắng địch. Bệnh thiên thời. Bệnh dịch xảy ra theo thời tiết.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

thiên thời
Thời tiết thuận lợi là thiên thời cho một vụ mùa bội thu.