thiết tha

  1. (cũng như tha thiết) tenir à ; s'attacher à.
    • Thiết tha sự sống
      tenir à la vie
    • Thiết tha với công việc
      s'attacher à son travail.
  2. avec instance.
    • Yêu cầu thiết tha
      prier avec instance.
  3. ardemment.
    • Yêu thiết tha
      aimer ardemment.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

thiết tha
Mẹ thiết tha nhắc con mặc áo ấm trước khi ra ngoài.