thiếu thốn

  1. être dans la gêne
    • chịu thiếu thốn
      se priver ; se mettre la corde.
    • Chịu thiếu thốn để nuôi con
      se priver pour ses enfants.
thiếu thốn
Bé nhận ra mình thiếu thốn một chiếc bút chì màu xanh để hoàn thành bức tranh.