thiệp

  1. 1 d. (ph.). Thiếp. Thiệp mời.
  2. 2 t. (kng.). Tỏ ra từng trải, lịch sự trong cách giao thiệp. Người rất thiệp. Tay thiệp đời.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

thiệp
Cô ấy viết một tấm thiệp sinh nhật cho bạn.