thievish

/'θi:viʃ/
tính từ
  1. hay ăn trộm, hay ăn cắp, tính tắt mắt
  2. giống kẻ ăn trộm, tính chất trộm cắp, như kẻ trộm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ chứa "thievish"

thievish
A thievish squirrel snatches a shiny coin from a park bench.