thiết

  1. đgt. Tỏ ra rất cần, rất muốn : chẳng thiết nữa không thiết ăn uống cả.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

thiết
Anh ấy thiết tha muốn có một chiếc xe đạp mới.