thết

Học thuật
Thân thiện
thết

Ông chủ thết đãi nhân viên bằng một bữa tiệc lớn.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Mời ăn uống một cách thịnh soạn, chu đáo để tỏ lòng quý trọng, hiếu khách: Hành động tiếp đãi khách bằng một bữa ăn hoặc tiệc ngon lành, đầy đủ, thể hiện sự trân trọng nồng hậu.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Gia đình ông ấy đã thết chúng tôi một bữa cơm thật ngon lành. (Gia đình ông ấy đã tiếp đãi chúng tôi một bữa cơm thật ngon lành.)
    • Để cảm ơn sự giúp đỡ, anh ấy thết đãi cả nhóm một bữa tiệc lớn. (Để cảm ơn sự giúp đỡ, anh ấy đãi cả nhóm một bữa tiệc lớn.)
    • Người dân làng thường thết khách phương xa bằng những món ăn đặc sản. (Người dân làng thường tiếp đãi khách phương xa bằng những món ăn đặc sản.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thết đãi": Cụm từ thường dùng, nhấn mạnh sự tiếp đãi chu đáo, trọng thể.

    • Công ty thết đãi nhân viên một bữa tiệc cuối năm. (Công ty tiếp đãi nhân viên một bữa tiệc cuối năm.)
  • "làm cơm thết khách": Chuẩn bị cơm nước thịnh soạn để tiếp khách.

    • Thấy bạn từ xa đến, vội đi chợ làm cơm thết khách. (Thấy bạn từ xa đến, vội đi chợ chuẩn bị cơm nước thịnh soạn để tiếp đãi.)
Biến thể từ gần giống
  • Thiết đãi (động từ): Từ gần nghĩa, cũng chỉ việc tiếp đãi ân cần, chu đáo, thường dùng trong văn chương hoặc ngôn ngữ trang trọng.

    • Ông chủ thiết đãi đối tác rất hậu hĩnh. (Ông chủ tiếp đãi đối tác rất hậu hĩnh.)
  • Đãi (động từ): Từ rộng nghĩa hơn, chỉ việc mời ăn uống nói chung, có thể không mang sắc thái trọng thể như "thết".

    • Hôm nay tôi đãi bạn đi ăn. (Hôm nay tôi mời bạn đi ăn.)
Từ đồng nghĩa
  • Khoản đãi: Tiếp đãi, thết đãi (từ Hán Việt, mang sắc thái trang trọng).
  • Tiếp đãi: Đón tiếp mời ăn uống.
  • Đãi ngộ: Đối xử, tiếp đón (thường dùng trong bối cảnh công việc, rộng hơn nghĩa ăn uống).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Thết rượu: Mời uống rượu một cách nồng hậu, thịnh soạn.

    • Ông cụ thết rượu các vị khách quý. (Ông cụ mời các vị khách quý uống rượu thịnh soạn.)
  • Thết cơm: Mời ăn cơm một cách chu đáo.

    • Mẹ tôi đã thết cơm các bạn của tôi khi họ đến chơi. (Mẹ tôi đã mời các bạn của tôi ăn cơm chu đáo khi họ đến chơi.)
Thành ngữ liên quan
  • Thết khách như thết trâu: (Thành ngữ, ít dùng) Chỉ cách tiếp đãi thô lỗ, không tế nhị, coi khách như trâu.
    • Anh ta cứ ép rượu khách, thết khách như thết trâu vậy. (Anh ta cứ ép rượu khách, tiếp đãi thô lỗ quá.)
thết

Ông chủ thết đãi nhân viên bằng một bữa tiệc lớn.

  1. đgt. Mời ăn uống thịnh soạn để tỏ lòng quý trọng: làm cơm thết khách.