tiết

Học thuật
Thân thiện
tiết

Một con gà trống đang gáy báo hiệu tiết bình minh.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Máu đông của động vật dùng làm thức ăn: Chỉ phần máu của một số động vật (như lợn, ) sau khi được làm đông lại, thường dùng để chế biến món ăn.
    • Khoảng thời gian khí hậu trong năm: Chỉ một giai đoạn thời gian trong năm được phân chia dựa trên đặc điểm khí hậu, thời tiết.
    • Phần, đoạn mạch lạc trong văn bản: Chỉ một đoạn, một phần nhỏ cấu trúc hoàn chỉnh trong một chương sách, bài viết.
    • Khoảng thời gian học trên lớp: Chỉ một đơn vị thời gian giảng dạy liên tục trong nhà trường, thường kéo dài 45 phút.
    • Khí tiết, phẩm hạnh trong sạch, cương trực: Chỉ tư cách, đạo đức cao quý, sự trung trực giữ vững nguyên tắc (thường dùng trong văn chương cổ).
  2. Động từ:

    • Bài tiết, tiết ra: Chỉ hành động một bộ phận trong cơ thể sinh vật sản sinh thải ra một chất dịch nào đó.
    • Rỉ ra, thoát ra, tỏa ra: Chỉ hành động một vật thể nào đó phát ra, lan tỏa ra thứ đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • ngoại mua tiết lợn về nấu canh. (Máu đông lợn được mua về để nấu canh.)
    • Một năm hai mươi bốn tiết khí. (Một năm được chia thành 24 giai đoạn khí hậu.)
    • Mỗi chương sách được chia thành ba tiết nhỏ. (Mỗi chương sách ba phần nhỏ mạch lạc.)
    • Hôm nay chúng tôi học bốn tiết Toán. (Hôm nay chúng tôi bốn khoảng thời gian học Toán liên tục.)
    • ấy người tiết tháo, không dễ bị lung lạc. ( ấy người khí tiết, giữ vững nguyên tắc.)
  • Động từ:

    • Tuyến nước bọt tiết ra nước bọt để tiêu hóa thức ăn. (Tuyến nước bọt sản sinh ra nước bọt.)
    • Đóa hoa này tiết ra mùi hương rất dễ chịu. (Bông hoa này tỏa ra mùi thơm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Giữ tiết": Giữ gìn phẩm hạnh, đặc biệt sự thủy chung (thường của người phụ nữ đối với chồng đã mất).

    • quyết tâm ở vậy để giữ tiết với chồng. ( quyết định không tái giá để giữ sự thủy chung.)
  • "Nóng tiết" / "Điên tiết": Cảm xúc tức giận bộc phát mạnh mẽ.

    • Nghe tin đó, anh ta nóng tiết bỏ đi. (Anh ta tức giận bỏ đi.)
  • "Tiết trời": Thời tiết, khí hậu của một khoảng thời gian.

    • Tiết trời mùa thu Nội thật mát mẻ. (Thời tiết mùa thu Nội rất dễ chịu.)
Biến thể từ liên quan
  • Tiết hậu (danh từ): Khí hậu, thời tiết.
  • Tiết mục (danh từ): Một phần trong chương trình biểu diễn ( dụ: tiết mục văn nghệ).
  • Tiết kiệm (động từ): Sử dụng hợp lý, không lãng phí.
  • Tiết lộ (động từ): Cho biết, bày tỏ điều mật.
  • Bài tiết (động từ): Quá trình cơ thể thải chất cặn bã ra ngoài.
  • Chất tiết (danh từ): Chất dịch do cơ thể bài tiết ra.
Từ đồng nghĩa & Gần nghĩa
  • Máu đông (danh từ): Đồng nghĩa với "tiết" (nghĩa máu động vật).
  • Giai đoạn, quãng (danh từ): Gần nghĩa với "tiết" (nghĩa khoảng thời gian).
  • Đoạn, phần (danh từ): Gần nghĩa với "tiết" (nghĩa phần trong văn bản).
  • Tiết học, giờ học (danh từ): Gần nghĩa với "tiết" (nghĩa thời gian trên lớp).
  • Khí tiết, tiết tháo (danh từ): Đồng nghĩa với "tiết" (nghĩa phẩm hạnh).
  • Bài tiết, sản xuất ra (động từ): Gần nghĩa với "tiết" (nghĩa động từ).
Thành ngữ, Tục ngữ liên quan
  • "Tiết nào thức ấy": Thức ăn, hoạt động phù hợp với từng mùa, từng thời điểm trong năm.
    • Mùa nên ăn đồ mát, đúng tiết nào thức ấy.
  • "Trọng nghĩa khinh tài, giữ gìn tiết hạnh": (Thành ngữ cổ) Coi trọng đạo nghĩa, xem nhẹ tiền bạc giữ gìn phẩm giá cá nhân.
tiết

Một con gà trống đang gáy báo hiệu tiết bình minh.

  1. d. Máu một số động vật làm đông lại, dùng làm món ăn : Tiết ; Tiết lợn. Ngb. Cảm xúc mạnh tức giận : Nóng tiết ; điên tiết.
  2. d. Khoảng thời gian một năm, tính theo khí hậu : Một năm bốn mùa tám tiết ; Mấy hôm nay trời đã chuyển sang tiết thu.
  3. d. Một đoạn đầu đuôi mạch lạc trong một chương sách : Phần đầu năm tiết.
  4. d. Khoảng thời gian lên lớp, giữa hai lúc nghỉ : Tiết 45 phút.
  5. d. Chỉ khí trong sạch, cương trực : Tiết trăm năm nỡ bỏ đi một ngày (K).
  6. đg. 1. Rỉ ra, thoát ra. 2. Nói một bộ phận trong cơ thể sản ra một chất dịch : Tiết nước bọt.