tiết

  1. d. Máu một số động vật làm đông lại, dùng làm món ăn : Tiết ; Tiết lợn. Ngb. Cảm xúc mạnh tức giận : Nóng tiết ; điên tiết.
  2. d. Khoảng thời gian một năm, tính theo khí hậu : Một năm bốn mùa tám tiết ; Mấy hôm nay trời đã chuyển sang tiết thu.
  3. d. Một đoạn đầu đuôi mạch lạc trong một chương sách : Phần đầu năm tiết.
  4. d. Khoảng thời gian lên lớp, giữa hai lúc nghỉ : Tiết 45 phút.
  5. d. Chỉ khí trong sạch, cương trực : Tiết trăm năm nỡ bỏ đi một ngày (K).
  6. đg. 1. Rỉ ra, thoát ra. 2. Nói một bộ phận trong cơ thể sản ra một chất dịch : Tiết nước bọt.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

tiết
Một con gà trống đang gáy báo hiệu tiết bình minh.