thiệt

  1. (đph) ph. X. Thực : Thiệt hay ; Đẹp thiệt.
  2. t, cg. Thiệt thòi. Kém phần lợi, hại đến, mất : Thiệt đây có ích đến ai (K); Cướp công cha mẹ thiệt đời xuân xanh (K).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

thiệt
Thiệt là một ngày đẹp trời.