thiệt

Học thuật
Thân thiện
thiệt

Thiệt là một ngày đẹp trời.

Định nghĩa
  1. Phó từ (địa phương):

    • Thật, thực sự: Dùng để nhấn mạnh mức độ hoặc tính chân thực của một sự việc, tính chất nào đó. Đây cách nói địa phương của từ "thật".
    • Rất, hết sức: Dùng để nhấn mạnh mức độ cao của một hành động hoặc trạng thái.
  2. Động từ:

    • Chịu thiệt, bị thiệt hại: Chịu mất mát, tổn thất về vật chất, quyền lợi hoặc danh dự.
    • Làm hại đến, gây bất lợi cho: Hành động hoặc sự việc gây ra sự thiệt thòi cho ai đó hoặc điều đó.
dụ sử dụng
  • Phó từ:

    • Bộ phim này hay thiệt! (Bộ phim này hay thật!)
    • chạy thiệt nhanh. ( chạy rất nhanh.)
    • "Thiệt thế à?" – anh ấy hỏi với vẻ ngạc nhiên. ("Thật vậy sao?" – anh ấy hỏi với vẻ ngạc nhiên.)
  • Động từ:

    • Trong vụ mua bán đó, anh ta thiệt mất ba trăm ngàn đồng. (Trong vụ mua bán đó, anh ta bị thiệt mất ba trăm ngàn đồng.)
    • Hành động nóng vội của cậu chỉ thiệt cho danh dự của gia đình. (Hành động nóng vội của cậu chỉ gây hại cho danh dự của gia đình.)
    • Đừng tranh cãi nữa, thiệt đây có ích đến ai. (Đừng tranh cãi nữa, chịu thiệt thế này thì có ích cho ai.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thiệt ...": cụm dùng để nhấn mạnh, bày tỏ cảm xúc về một sự thật hiển nhiên.
    • Thiệt khó hiểu! (Thật khó hiểu!)
  • "nói thiệt" / "nói thiệt lòng": nói thật, nói thẳng suy nghĩ thật của mình.
    • Nói thiệt lòng, tôi không thích kế hoạch này. (Nói thật lòng, tôi không thích kế hoạch này.)
  • "thiệt tình": thật lòng, thực sự (dùng như một thán từ hoặc để nhấn mạnh).
    • Thiệt tình, tôi chẳng biết cả. (Thật lòng, tôi chẳng biết cả.)
Biến thể từ liên quan
  • Thiệt thòi (danh từ/tính từ): sự mất mát, bất lợi hoặc tình trạng bị đối xử kém hơn.
    • Đứa trẻ mồ côi chịu nhiều thiệt thòi. (Đứa trẻ mồ côi chịu nhiều thiệt thòi.)
  • Thiệt hại (danh từ): tổn thất, mất mát (thường về vật chất).
    • Cơn bão gây thiệt hại nặng nề về mùa màng. (Cơn bão gây thiệt hại nặng nề về mùa màng.)
  • Thiệt mạng (động từ): bị chết (trong một tai nạn, thảm họa).
    • Vụ hỏa hoạn khiến nhiều người thiệt mạng. (Vụ hỏa hoạn khiến nhiều người thiệt mạng.)
Từ đồng nghĩa
  • Với nghĩa phó từ: thật, thực sự, quả thật, hết sức, cực kỳ.
  • Với nghĩa động từ: chịu thiệt, bị thiệt hại, tổn thất, mất mát, hao hụt.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Thiệt thân miệng": (Thành ngữ) Chịu hại, gặp rắc rối lời nói của mình.
    • Anh ta cứ hay buông lời châm chọc, rồi sẽ thiệt thân miệng thôi. (Anh ta cứ hay buông lời châm chọc, rồi sẽ chịu hại miệng thôi.)
  • "Của thiệt, người thiệt": (Cách nói) Chỉ sự mất mát cả về vật chất lẫn con người.
    • Trận quét qua, nhiều gia đình rơi vào cảnh của thiệt, người thiệt. (Trận quét qua, nhiều gia đình rơi vào cảnh mất của lẫn mất người.)
thiệt

Thiệt là một ngày đẹp trời.

  1. (đph) ph. X. Thực : Thiệt hay ; Đẹp thiệt.
  2. t, cg. Thiệt thòi. Kém phần lợi, hại đến, mất : Thiệt đây có ích đến ai (K); Cướp công cha mẹ thiệt đời xuân xanh (K).