thiết

  1. s'intéresser à.
    • Không thiết tiền của danh vọng
      ne pas s'intéresser aux richesses et aux honneurs.
  2. arranger ; organiser.
    • Thiết tiệc
      organiser un banquet (en l'honneur de quelqu'un).
  3. (địa phương) như thít
    • Thiết chặt nút buộc
      serrer un noeud.
  4. intime.
    • Người bạn thiết
      un ami intime.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

thiết
Anh ấy thiết tha muốn có một chiếc xe đạp mới.