thiếu

Học thuật
Thân thiện
thiếu

Học sinh thiếu một cây bút chì để làm bài kiểm tra.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Không đủ, ở dưới mức cần thiết: Chỉ trạng thái không đủ về số lượng, mức độ so với yêu cầu hoặc mong đợi.
    • Còn nợ, còn phải trả: Chỉ việc chưa hoàn thành nghĩa vụ thanh toán hoặc trả lại một thứ đó.
  2. Tính từ:

    • trạng thái không đầy đủ, không trọn vẹn: Dùng để mô tả một cái đó bị hụt, không đủ.
    • Thiếu thốn, nghèo nàn: Chỉ sự không hoặc rất ít một yếu tố cần thiết nào đó.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Dự án này hiện đang thiếu nhân lực kinh nghiệm. (Trạng thái không đủ.)
    • Tôi vẫn còn thiếu anh ấy một khoản tiền nhỏ từ lần mượn trước. (Còn nợ.)
  • Tính từ:

    • Đây một tháng thiếu trong năm âm lịch. (Tháng không đủ ngày.)
    • Lập luận của anh ấy nghe có vẻ thiếu thuyết phục. (Không đủ yếu tố thuyết phục.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thiếu đi": Nhấn mạnh sự vắng mặt, sự không của một yếu tố quan trọng làm cho cái đó không trọn vẹn.
    • Bức tranh đẹp nhưng thiếu đi một chút sức sống.
  • "thiếu gì": Cụm từ dùng để nhấn mạnh sự dả, đầy đủ, rất nhiều (thường dùng trong câu hỏi tu từ hoặc câu phủ định để khẳng định).
    • đây thiếu gì những người tài giỏi. ( rất nhiều người tài giỏiđây.)
Biến thể từ gần giống
  • Thiếu thốn (động từ/tính từ): Ở trong tình trạng không đủ những thứ cơ bản, cần thiết cho cuộc sống.
    • Gia đình ấy sống trong cảnh thiếu thốn.
  • Thiếu hụt (danh từ/động từ): Sự không đủ, sự chênh lệch giữa nhu cầu thực .
    • Ngân sách đang bị thiếu hụt nghiêm trọng.
  • Thiếu sót (danh từ): Điểm chưa hoàn chỉnh, chỗ sai hoặc chưa tốt.
    • Báo cáo còn nhiều thiếu sót cần sửa chữa.
Từ đồng nghĩa
  • Động từ (nghĩa không đủ): Vắng, không đủ, hiếm.
  • Động từ (nghĩa còn nợ): Nợ, còn phải trả.
  • Tính từ: Khiếm khuyết, bất túc.
Từ trái nghĩa
  • Động từ/Tính từ: Đủ, đầy đủ, thừa, dả.
Thành ngữ liên quan
  • Thiếu ăn thiếu mặc: Chỉ cảnh sống nghèo khổ, không đủ thức ăn, quần áo.
    • Vùng núi cao còn nhiều hộ dân thiếu ăn thiếu mặc.
  • Thiếu trước hụt sau: Tình trạng liên tục không đủ, vừa hết cái này đã thiếu cái khác.
    • Công việc kinh doanh thiếu trước hụt sau nên rất khó phát triển.
  • Thiếu muối nên nhạt: von việc thiếu một yếu tố quan trọng khiến sự việc trở nên kém hấp dẫn, vô vị.
    • Bài phát biểu thiếu muối nên nhạt, chẳng ai chú ý.
thiếu

Học sinh thiếu một cây bút chì để làm bài kiểm tra.

  1. t. Dưới mức cần phải , không đủ, hụt : Thiếu tiền ; Tháng thiếu.
  2. BảO Chức quan to trong triều đình phong kiến.
  3. đầy đủ : Hàng xếp đầy tủ kính, thiếu gì