thiu

Học thuật
Thân thiện
thiu

Cơm để lâu ngày đã bị thiu.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Mơ màng, sắp ngủ, ngủ gà ngủ gật: Trạng thái buồn ngủ, nửa thức nửa ngủ, chập chờn bước vào giấc ngủ.
  2. Tính từ:
    • (Đồ ăn, thức uống đã nấu chín) bị hỏng, ôi, mùi chua khó chịu: Dùng để miêu tả tình trạng thực phẩm đã bị biến chất do để lâu trong điều kiện không thích hợp.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Em mới thiu ngủ thì bị tiếng động làm giật mình.
    • Buổi trưa nắng nóng, tôi ngồi thiu thiu trên ghế.
  • Tính từ:
    • Trời nóng quá, cơm để qua đêm đã bị thiu.
    • Mùi thiu của món canh bị để quên trong bếp lan tỏa khắp phòng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thiu thiu": (từ láy, giảm nhẹ nghĩa của động từ) hơi buồn ngủ, trạng thái lim dim, không hoàn toàn tỉnh táo.
    • Ông cụ ngồi thiu thiu bên hiên nhà.
  • "buồn thiu": (tính từ) rất buồn, buồn rười rượi, thường do cảm xúc tiêu cực gây ra.
    • Căn phòng trống vắng khiến lòng buồn thiu.
Biến thể từ gần giống
  • Ôi thiu: (tính từ, từ ghép) nhấn mạnh tình trạng thực phẩm đã hỏng hoàn toàn, mùi rất khó chịu.
    • Thùng rác bốc mùi ôi thiu.
  • Thiu ngủ: (động từ) buồn ngủ, gần như ngủ.
    • Tiết học chiều khiến học sinh thiu ngủ.
Từ đồng nghĩa
  • Động từ: lim dim, ngủ gật, gật.
  • Tính từ (nghĩa đồ ăn): ôi, ươn, hỏng, biến chất.
Từ trái nghĩa
  • Tính từ (nghĩa đồ ăn): tươi, mới, thơm ngon.
Lưu ý sử dụng
  • Khi dùng làm động từ, "thiu" thường đi kèm với "ngủ" thành "thiu ngủ".
  • Khi dùng làm tính từ, "thiu" chủ yếu miêu tả thực phẩm đã qua chế biến (cơm, canh, thịt...) bị hỏng, ít dùng cho thực phẩm tươi sống.
  • Từ láy "thiu thiu" chỉ dùng cho trạng thái buồn ngủ, không dùng để miêu tả đồ ăn.
thiu

Cơm để lâu ngày đã bị thiu.

  1. 1 đgt. Mơ màng, sắp ngủ: mới thiu ngủ thì người gọi dậy.
  2. 2 tt. (Thức ăn uống đã nấu chín) bị hỏng mùi khó chịu: cơm thiu nước chè thiu Nồi thịt bị thiu.