thiu
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Mơ màng, sắp ngủ, ngủ gà ngủ gật: Trạng thái buồn ngủ, nửa thức nửa ngủ, chập chờn bước vào giấc ngủ.
- Tính từ:
- (Đồ ăn, thức uống đã nấu chín) bị hỏng, ôi, có mùi chua khó chịu: Dùng để miêu tả tình trạng thực phẩm đã bị biến chất do để lâu trong điều kiện không thích hợp.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Em bé mới thiu ngủ thì bị tiếng động làm giật mình.
- Buổi trưa nắng nóng, tôi ngồi thiu thiu trên ghế.
- Tính từ:
- Trời nóng quá, cơm để qua đêm đã bị thiu.
- Mùi thiu của món canh bị để quên trong bếp lan tỏa khắp phòng.
Các cách sử dụng nâng cao
- "thiu thiu": (từ láy, giảm nhẹ nghĩa của động từ) hơi buồn ngủ, trạng thái lim dim, không hoàn toàn tỉnh táo.
- Ông cụ ngồi thiu thiu bên hiên nhà.
- "buồn thiu": (tính từ) rất buồn, buồn rười rượi, thường do cảm xúc tiêu cực gây ra.
- Căn phòng trống vắng khiến lòng cô buồn thiu.
Biến thể và từ gần giống
- Ôi thiu: (tính từ, từ ghép) nhấn mạnh tình trạng thực phẩm đã hỏng hoàn toàn, có mùi rất khó chịu.
- Thùng rác bốc mùi ôi thiu.
- Thiu ngủ: (động từ) buồn ngủ, gần như ngủ.
- Tiết học chiều khiến học sinh thiu ngủ.
Từ đồng nghĩa
- Động từ: lim dim, ngủ gật, gà gật.
- Tính từ (nghĩa đồ ăn): ôi, ươn, hỏng, biến chất.
Từ trái nghĩa
- Tính từ (nghĩa đồ ăn): tươi, mới, thơm ngon.
Lưu ý sử dụng
- Khi dùng làm động từ, "thiu" thường đi kèm với "ngủ" thành "thiu ngủ".
- Khi dùng làm tính từ, "thiu" chủ yếu miêu tả thực phẩm đã qua chế biến (cơm, canh, thịt...) bị hỏng, ít dùng cho thực phẩm tươi sống.
- Từ láy "thiu thiu" chỉ dùng cho trạng thái buồn ngủ, không dùng để miêu tả đồ ăn.
- 1 đgt. Mơ màng, sắp ngủ: mới thiu ngủ thì có người gọi dậy.
- 2 tt. (Thức ăn uống đã nấu chín) bị hỏng có mùi khó chịu: cơm thiu nước chè thiu Nồi thịt bị thiu.