thoắt

Học thuật
Thân thiện
thoắt

Thoắt một cái, chú mèo con đã nhảy từ dưới đất lên bậu cửa sổ.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Một cách nhanh chóng, bất ngờ, trong khoảnh khắc: Diễn tả một sự thay đổi, một hành động xảy ra rất nhanh, đột ngột, khiến người ta khó lường trước hoặc kịp nhận ra.
dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • Mặt trời vừa dạng, bầu trời thoắt tối sầm lại một cơn giông kéo đến.
    • Cậu thoắt ẩn thoắt hiện sau những hàng cây trong khu vườn.
    • Tâm trạng ấy thật dễ thay đổi, vừa cười thoắt đã khóc.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thoắt cái": Cụm từ nhấn mạnh sự nhanh chóng, diễn ra trong một tích tắc.
    • Đang mùa nắng cháy, thoắt cái đã sang thu se lạnh.
  • "thoắt đến, thoắt đi": Diễn tả sự xuất hiện biến mất một cách thần tốc, bí ẩn.
    • Vị khách lạ thoắt đến rồi lại thoắt đi, để lại nhiều băn khoăn cho mọi người.
Biến thể từ gần giống
  • Thoăn thoắt (phó từ, láy từ của "thoắt"): Diễn tả dáng đi hoặc động tác nhanh nhẹn, nhịp nhàng có vẻ vui vẻ.
    • cụ tuy đã già nhưng vẫn đi lại thoăn thoắt trong nhà.
  • Thoáng (phó từ, tính từ): Cũng diễn tả sự nhanh, nhưng thường gợi cảm giác nhẹ nhàng, mơ hồ hoặc sự xuất hiện/ biến mất trong thời gian rất ngắn.
    • Một ý nghĩ thoáng qua trong đầu anh.
  • Vụt (phó từ, động từ): Diễn tả hành động cực nhanh, mạnh gọn, như một đường cắt.
    • Chiếc xe vụt qua trước mặt.
Từ đồng nghĩa
  • Chợt: Bất thình lình, đột ngột (thường dùng cho ý nghĩ, cảm xúc).
  • Bỗng (nhiên): Đột nhiên xảy ra.
  • Nhoáng: Rất nhanh (thường dùng trong khẩu ngữ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ cụ thể nào được hình thành trực tiếp từ "thoắt" đây phó từ. Tuy nhiên, thường kết hợp với động từ để bổ nghĩa.)

Thành ngữ liên quan
  • Thoắt ẩn thoắt hiện: Thành ngữ diễn tả sự xuất hiện biến mất liên tục một cách nhanh chóng, khó nắm bắt.
    • Bóng người trong câu chuyện ma ấy cứ thoắt ẩn thoắt hiện trong căn nhà .
thoắt

Thoắt một cái, chú mèo con đã nhảy từ dưới đất lên bậu cửa sổ.

  1. ph. Vụt chốc: Trượng phu thoắt đã động lòng bốn phương.