thắt

  1. I. đg. 1. Buộc cho chặt : Thắt một dây. 2. Tết : Thắt rế. II. Eo lại, thót lại : Qủa bầu thắtquãng giữa. Thắt cổ bồng. Thótgiữa, hai đầu phình ra : Cái bầu rượu thắt cổ bồng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

thắt
Cô ấy thắt một dây ruy băng quanh hộp quà.