thoắt

  1. brusquement ; rapidement.
    • Thoắt biến mất
      disparaître brusquement
    • thoăn thoắt
      (redoublement ; avec nuance de réitération) lestement ; d'un pas léger.
    • Đi thoăn thoắt
      marcher lestement.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

thoắt
Thoắt một cái, chú mèo con đã nhảy từ dưới đất lên bậu cửa sổ.