Search in: Word
Vietnamese keyboard: Off
Virtual keyboard: Show
Vietnamese - Vietnamese dictionary
thom thỏm
Jump to user comments
version="1.0"?>
  • ph, t. 1. Nói lọt dễ dàng vào: Bỏ lạc thom lỏm vào hũ. 2. Nói mắt nhìn tỏ ý thèm thuồng: Mắt thom lỏm ngắm hàng trong tủ kính.
Related search result for "thom thỏm"
Comments and discussion on the word "thom thỏm"