thoracic

/θɔ:'ræsik/
Học thuật
Thân thiện
thoracic

The doctor pointed to the thoracic region on the anatomical chart.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc) ngực, ở ngực: "thoracic" tính từ dùng trong giải phẫu học động vật học để mô tả những liên quan đến hoặc nằmvùng ngực (phần thân giữa cổ bụng).
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The patient has a thoracic injury. (Bệnh nhân bị chấn thương vùng ngực.)
    • The thoracic cavity contains the heart and lungs. (Khoang ngực chứa tim phổi.)
    • This is an image of the thoracic vertebrae. (Đây hình ảnh của các đốt sống ngực.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Thoracic surgery": phẫu thuật lồng ngực, một chuyên khoa phẫu thuật tập trung vào các cơ quan trong lồng ngực.

    • He is a specialist in thoracic surgery. (Ông ấy chuyên gia về phẫu thuật lồng ngực.)
  • "Thoracic duct": ống ngực, mạch bạch huyết chính của cơ thể.

    • The thoracic duct drains lymph from most of the body. (Ống ngực dẫn bạch huyết từ hầu hết cơ thể.)
Biến thể từ gần giống
  • Thorax (danh từ): lồng ngực, ngực.

    • Insects have three main body parts: head, thorax, and abdomen. (Côn trùng ba phần cơ thể chính: đầu, ngực bụng.)
  • Intrathoracic (tính từ): trong lồng ngực.

    • An intrathoracic mass was detected on the X-ray. (Một khối trong lồng ngực đã được phát hiện trên phim X-quang.)
Từ đồng nghĩa
  • Pectoral (tính từ): (thuộc) ngực. Từ này thường dùng trong ngữ cảnh chung hơn hoặc liên quan đến ngực.
    • He does exercises to strengthen his pectoral muscles. (Anh ấy tập các bài tập để tăng cường ngực.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verbs phổ biến cho tính từ "thoracic")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến sử dụng từ "thoracic")

thoracic

The doctor pointed to the thoracic region on the anatomical chart.

tính từ
  1. (giải phẫu), (động vật học) (thuộc) ngực, ở ngực

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "thoracic"