pectoral

/'pektərəl/
Học thuật
Thân thiện
pectoral

The athlete's pectoral muscles are well-defined.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • (Thuộc) ngực, ở ngực: Liên quan đến vùng ngực hoặc nằmvùng ngực của cơ thể.
    • Để chữa bệnh đau ngực: Dùng để mô tả thứ đó (thường thuốc) tác dụng chữa trị các bệnh hoặc cơn đaungực.
    • Đeongực, mặcngực: Được đeo hoặc mang trên vùng ngực.
  2. Danh từ:

    • Tấm che ngực (để trang sức): Một đồ trang sức, thường hình chữ nhật, được đeo trên ngực, đặc biệt bởi các thầy tu Do Thái cổ đại.
    • (Động vật học) Vây ngực: Ở , đây cặp vây nằmhai bên, phía sau mang, tương ứng với chi trước của động vật xương sống trên cạn.
    • (Giải phẫu học) ngực: Chỉ các lớnvùng ngực, như pectoralis major pectoralis minor.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • The doctor examined his pectoral region for any abnormalities. (Bác sĩ kiểm tra vùng ngực của anh ấy để tìm bất thường.)
    • This is a pectoral remedy for chest pain. (Đây một phương thuốc chữa đau ngực.)
  • Danh từ:

    • The high priest wore a sacred pectoral adorned with twelve gems. (Vị thầy tế tối cao đeo một tấm che ngực linh thiêng được trang trí bằng mười hai viên đá quý.)
    • The fish uses its pectoral fins for steering and braking. (Con sử dụng vây ngực của để lái hãm lại.)
    • Bodybuilders focus on exercises to develop their pectorals. (Những người tập thể hình tập trung vào các bài tập để phát triển ngực.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Pectoral cross": Thánh giá ngực. Một cây thánh giá được giám mục hoặc linh mục đeo trên ngực như một phần của phẩm phục.

    • The bishop's pectoral cross was made of simple silver. (Thánh giá ngực của vị giám mục được làm bằng bạc giản dị.)
  • "Pectoral girdle": Đai ngực (giải phẫu). Cấu trúc xương (gồm xương đòn xương bả vai) nối chi trên với xương sống.

    • The clavicle is part of the human pectoral girdle. (Xương đòn một phần của đai ngựcngười.)
Biến thể từ gần giống
  • Pectoralis (danh từ, giải phẫu học): Tên chính thức của nhóm ngực.

    • The pectoralis major is a large, fan-shaped muscle. ( ngực lớn một hình quạt lớn.)
  • Pectorally (trạng từ): Một cách liên quan đến ngực (ít dùng).

    • The pain was located pectorally. (Cơn đau nằmvùng ngực.)
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ: Thoracic (thuộc lồng ngực), chest (ngực).
  • Danh từ (): Pecs (từ lóng, ngực), chest muscles ( ngực).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "pectoral")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "pectoral")

pectoral

The athlete's pectoral muscles are well-defined.

danh từ
  1. tấm che ngực (để trang sức, thường của các thầy tu Do-thái)
  2. (động vật học) vây ngực; ngực
tính từ
  1. (thuộc) ngực, ở ngực
  2. để chữa bệnh đau ngực
  3. đeongực, mặcngực

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống