thoả

thoả

Sau khi ăn xong bữa tối, anh ấy có vẻ rất thoả.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Đầy đủ, vừa đủ, không còn thiếu thốn : Trạng thái đã được đáp ứng một cách đầy đủ, không còn mong muốn hay yêu cầu thêm.
    • Bằng lòng, hài lòng: Cảm giác vừa ý, chấp nhận không còn điều phàn nàn.
  2. Động từ:

    • Làm cho đầy đủ, đáp ứng đến mức không còn thiếu: Hành động cung cấp hoặc thực hiện điều đó đến mức thỏa mãn nhu cầu, mong muốn.
    • Làm cho hài lòng, làm cho bằng lòng: Hành động khiến ai đó cảm thấy vừa ý, chấp nhận.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Lương tháng này đã thoả rồi, tôi không cần làm thêm giờ. (Tiền lương tháng này đã đầy đủ rồi, tôi không cần làm thêm giờ.)
    • Sau khi nghe giải thích, ông ấy tỏ ra rất thoả. (Sau khi nghe giải thích, ông ấy tỏ ra rất bằng lòng.)
  • Động từ:

    • Chúng tôi cố gắng thoả mọi yêu cầu chính đáng của khách hàng. (Chúng tôi cố gắng đáp ứng mọi yêu cầu chính đáng của khách hàng.)
    • Lời xin lỗi chân thành đã thoả cơn giận của ấy. (Lời xin lỗi chân thành đã làm nguôi cơn giận của ấy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Thoả lòng": Cảm thấy hài lòng, mãn nguyện.

    • Được giúp đỡ mọi người, tôi thấy thoả lòng. (Được giúp đỡ mọi người, tôi thấy mãn nguyện.)
  • "Thoả thuê": Cảm giác thỏa mãn, sảng khoái một cách trọn vẹn (thường dùng cho ăn uống, nghỉ ngơi).

    • Sau bữa tiệc, ai nấy đều cảm thấy thoả thuê. (Sau bữa tiệc, ai nấy đều cảm thấy no nê, sảng khoái.)
  • "Thoả ước": Sự thỏa thuận, hiệp ước đã được các bên chấp nhận (thường dùng trong văn bản chính thức).

    • Hai công ty đã ký kết một bản thoả ước hợp tác. (Hai công ty đã ký kết một bản thỏa thuận hợp tác.)
Biến thể từ gần giống
  • Thoả mãn (động từ/tính từ): Làm cho đầy đủ, vừa ý hoặc cảm giác đã được đáp ứng đầy đủ.

    • Kết quả công việc thoả mãn mọi kỳ vọng. (Kết quả công việc đáp ứng mọi kỳ vọng.)
  • Thoả đáng (tính từ): Hợp lý, xứng đáng, đầy đủ chính đáng.

    • Anh ấy đã nhận được một phần thưởng thoả đáng. (Anh ấy đã nhận được một phần thưởng xứng đáng.)
  • Thoả hiệp (động từ/danh từ): Đi đến sự thỏa thuận, nhượng bộ lẫn nhau để giải quyết.

    • Các bên đã thoả hiệp để kết thúc cuộc tranh chấp. (Các bên đã thỏa thuận để kết thúc cuộc tranh chấp.)
Từ đồng nghĩa
  • Đủ (tính từ): số lượng, mức độ cần thiết, không thiếu.
  • Mãn nguyện (tính từ): Cảm thấy hài lòng, vừa ý, không còn điều mong ước.
  • Đáp ứng (động từ): Thực hiện theo, làm cho phù hợp với yêu cầu, nguyện vọng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ (phrasal verb) đặc thù nào riêng cho từ "thoả" trong tiếng Việt. Nghĩa của thường được thể hiện trong các cụm từ cố định như đã nêumục "Các cách sử dụng nâng cao").

Thành ngữ liên quan
  • "Thoả chí bình sinh": Thỏa mãn ý chí, nguyện vọng của đời mình.

    • Sau khi hoàn thành công trình lớn, ông cảm thấy thoả chí bình sinh. (Sau khi hoàn thành công trình lớn, ông cảm thấy thỏa mãn ý chí cả đời.)
  • "Ăn cho thoả, mặc cho bền": (Thành ngữ ) Ăn uống cho thỏa thích, còn quần áo thì cần bền chắc; ý nói về cách chi tiêu, ưu tiên cho nhu cầu thiết thực.