thoả

  1. satisfaire ; assouvir.
    • Đã thoả cơn giận
      avoir sa colère assouvie.
    • Để thoả trí tò mò
      pour assouvir sa curiosté.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

thoả
Sau khi ăn xong bữa tối, anh ấy có vẻ rất thoả.