thoa

  1. đg. Nh. Xoa : Thoa chỗ sưng cho đỡ đau.
  2. d. Trâm cài đầu của phụ nữ xưa : Chiếc thoa với bức tờ mây, Duyên này thì giữ vật này của chung (K).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Proverbs and Idioms

thoa
Cô ấy thoa kem lên vùng da bị cháy nắng.