thoắt

  1. ph. Vụt chốc: Trượng phu thoắt đã động lòng bốn phương.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

thoắt
Thoắt một cái, chú mèo con đã nhảy từ dưới đất lên bậu cửa sổ.