threadbare

/'θredbeə/
tính từ
  1. mòn cả chỉ, xác xơ
    • a threadbare coat
      cái áo xác xơ
  2. (nghĩa bóng) rích
    • a threadbare joke
      một câu đùa rích

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "threadbare"

threadbare
The old armchair in the study has become threadbare on the arms.