thresher

/'θreʃiə/
danh từ
  1. máy đập lúa; người đập lúa
  2. (động vật học) cá nhám đuôi dài

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "thresher"

thresher
A farmer uses a thresher to separate wheat from chaff in the field.