thu hút

  1. attirer ; captiver.
    • Thu hút vốn
      attirer des capitaux ;
    • Bộ phim thu hút nhiều khán giả
      film qui attire beaucoup de spectateurs ;
    • Thu hút sự chú ý
      captiver l'attention.
thu hút
Một chiếc đèn pin sáng thu hút con bướm đêm.