thuận tiện

  1. t. Nh. Thuận lợi : Hoàn cảnh thuận tiện. 2. công dụng tốt : Đường giao thông thuận tiện.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

thuận tiện
Giao thông công cộng ở thành phố này rất thuận tiện.