thuốc thang

  1. 1. d. Nh. Thuốc men. 2. đg. Chữa bệnh: Thuốc thang suốt một ngày thâu, Giấc nghe đã rầu rầu vừa tan (K).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

thuốc thang
Bà cụ đang uống thuốc thang trong phòng khách.