thuốc thang

  1. médicaments.
  2. prendre des médicaments ; se soigner.
    • Phải thuốc thang để chóng khỏi
      il faut prendre des médicaments pour se guérir rapidement.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

thuốc thang
Bà cụ đang uống thuốc thang trong phòng khách.