thuồng luồng

  1. d. 1. Loài vật dữnước, hình rắn, hay hại người. 2. Cá sấu.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "thuồng luồng"

thuồng luồng
Một con thuồng luồng bơi lội trong khúc sông.