bolt

/boult/
Học thuật
Thân thiện
bolt

He sat bolt upright in his chair.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Bu-lông, chốt: Một thanh kim loại ren, thường được dùng cùng với đai ốc để ghép các bộ phận lại với nhau.
    • Then cửa, chốt cửa: Thanh kim loại hoặc gỗ dùng để cài, đóng cửa từ bên trong.
    • Tia chớp, tia sét: Một tia sáng đột ngột mạnh mẽ từ sấm sét.
    • Sự chạy trốn, sự lao đi: Hành động bỏ chạy rất nhanh đột ngột.
    • Cuộn, : Một đơn vị đo lường cho vải, giấy, hoặc các vật liệu tương tự, thường một cuộn chiều dài nhất định.
  2. Động từ:

    • Đóng then, cài chốt: Hành động dùng then hoặc chốt để khóa cửa, cổng.
    • Chạy trốn, lao đi: Di chuyển hoặc rời đi rất nhanh đột ngột, thường sợ hãi hoặc vội vàng.
    • Ăn vội, nuốt chửng: Ăn thức ăn một cách rất nhanh, không nhai kỹ.
    • (Chính trị) Rời bỏ, ly khai: Rời khỏi một đảng phái chính trị một cách đột ngột.
  3. Phó từ:

    • Thẳng đơ, thẳng tắp: (Thường đi với "upright") Ở tư thế rất thẳng, không cong queo.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • I need a wrench to tighten the bolt. (Tôi cần một cái cờ để siết chặt bu-lông.)
    • She slid the bolt across to lock the door. ( ấy đẩy then cửa sang để khóa cửa.)
    • A bolt of lightning lit up the night sky. (Một tia chớp làm sáng bầu trời đêm.)
  • Động từ:

    • Remember to bolt the gate before you go to bed. (Nhớ cài chốt cổng trước khi đi ngủ.)
    • The horse bolted when it heard the loud noise. (Con ngựa lồng lên khi nghe thấy tiếng ồn lớn.)
    • He bolted his breakfast and ran to catch the bus. (Anh ấy ăn vội bữa sáng chạy đi bắt xe buýt.)
  • Phó từ:

    • She sat bolt upright when she heard her name. ( ấy ngồi thẳng đơ người lên khi nghe thấy tên mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bolt from the blue": Tin sét đánh, việc xảy ra hoàn toàn bất ngờ.

    • The news of his resignation was a bolt from the blue. (Tin ông ấy từ chức một tin sét đánh.)
  • "to make a bolt for it": Tìm cách chạy trốn.

    • When the guard looked away, the prisoner tried to make a bolt for it. (Khi lính gác quay đi, nhân đã cố gắng chạy trốn.)
  • "to shoot one's bolt": (Nghĩa bóng) Đã dùng hết sức lực hoặc nguồn lực; không còn để sử dụng nữa.

    • After working 20 hours straight, I've shot my bolt and need to rest. (Sau khi làm việc 20 giờ liên tục, tôi đã kiệt sức cần nghỉ ngơi.)
Biến thể từ gần giống
  • Deadbolt (n): Then cửa chốt chết, loại then cửa chắc chắn chỉ có thể mở bằng chìa khóa hoặc xoay núm từ bên trong.
  • Bolt-hole (n): Nơi ẩn náu, chỗ trốn.
  • Bolted (adj): Được cố định bằng bu-lông; đã được đóng then.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (then/chốt): Latch, bar.
  • Động từ (chạy trốn): Flee, dash, run away.
  • Động từ (ăn vội): Gobble, wolf down, devour.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Bolt down: 1) Gắn chặt xuống bằng bu-lông. 2) Ăn rất nhanh (như "bolt").

    • The equipment must be bolted down to the floor. (Thiết bị phải được bắt vít chặt xuống sàn.)
    • He bolted down his lunch. (Anh ta ăn vội bữa trưa.)
  • Bolt on: Gắn thêm, lắp ráp thêm (một bộ phận) thường bằng bu-lông.

    • This is an optional accessory that can be bolted on later. (Đây phụ kiện tùy chọn có thể lắp thêm sau.)
Thành ngữ liên quan
  • A fool's bolt is soon shot: (Nghĩa đen: Mũi tên của kẻ ngốc bắn ra nhanh chóng) Người thiếu suy nghĩ thường hành động vội vàng nhanh chóng hết cách.
  • Bolt upright: (Đã giải thíchphó từ) Ngồi hoặc đứng thẳng đơ người.
bolt

He sat bolt upright in his chair.

danh từ
  1. cái sàng, máy sàng; cái rây
ngoại động từ ((cũng) boult)
  1. sàng; rây
  2. điều tra; xem xét
    • to bolt to the bran
      điều tra kỹ lưỡng; xem xét tỉ mỉ
danh từ
  1. mũi tên
  2. cái then, cái chốt cửa
  3. (mây, song); súc (giấy, vải...)
  4. chớp; tiếng sét
  5. bu-lông
  6. sự chạy trốn
  7. sự chạy lao đi

Idioms

  • to bolt from the blue
    việc xảy ra bất thình lình; tiếng sét ngang tai
  • bolt line (position)
    (quân sự) vị trí chốt
  • to make a bolt for it
    (thông tục) chạy trốn
  • to shoot one's bolt
    (nghĩa bóng) cố gắng hết sức
ngoại động từ
  1. đóng cửa bằng then, cài chốt
  2. ngốn, nuốt chửng, ăn vội
  3. chạy trốn
  4. chạy lao đi; lồng lên (ngựa)
  5. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (chính trị) ly khai (đảng); không ủng hộ đường lối của đảng

Idioms

  • to bolt someone in
    đóng chốt cửa nhốt ai
  • to bolt someone out
    đóng chốt cửa không cho ai vào
phó từ
  1. (+ upright) rất thẳng, thẳng như mũi rên