thunderous

/'θʌndərəs/
Học thuật
Thân thiện
thunderous

The thunderous applause filled the concert hall after the performance.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Như sấm, vang như sấm: Dùng để mô tả âm thanh rất lớn, mạnh mẽ vang dội, giống như tiếng sấm.
    • Dữ dội, dông tố: Dùng để mô tả thời tiết hoặc bầu không khí tính chất mạnh mẽ, dữ dội, đe dọa như một cơn dông.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The crowd gave a thunderous applause after the performance. (Đám đông vỗ tay vang như sấm sau buổi biểu diễn.)
    • He spoke in a thunderous voice that filled the hall. (Ông ấy nói bằng một giọng vang như sấm lấp đầy hội trường.)
    • We were warned about the thunderous weather approaching the coast. (Chúng tôi được cảnh báo về thời tiết dông tố đang tiến vào bờ biển.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Thunderous silence": Một sự im lặng nặng nề đầy sức ép, gợi cảm giác về một điều đó lớn lao sắp xảy ra.
    • His resignation was met with a thunderous silence in the boardroom. (Sự từ chức của ông ta đã gặp phải một sự im lặng nặng nề trong phòng họp.)
Biến thể từ gần giống
  • Thunderously (trạng từ): Một cách vang dội, dữ dội.
    • The audience cheered thunderously. (Khán giả reo hò vang dội.)
Từ đồng nghĩa
  • Deafening: Điếc tai, rất to.
  • Booming: Vang ầm ầm.
  • Resounding: Vang dội, vang lên.
  • Tumultuous: Ồn ào, hỗn loạn.
Từ trái nghĩa
  • Faint: Yếu ớt, nhỏ.
  • Quiet: Yên lặng.
  • Subdued: Nhẹ nhàng, trầm lắng.
thunderous

The thunderous applause filled the concert hall after the performance.

tính từ
  1. dông tố
    • thunderous weather
      trời dông tố
  2. âm ấm, vang như sấm
    • a thunderous voice
      giọng vang như sấm
    • a thunderous applause
      tiếng vỗ tay vang như sấm

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "thunderous"