thuyên giảm

  1. décroître ; diminuer ; être en rémission (en parlant d'une maladie).
    • Bệnh thuyên giảm
      maladie qui est en rémission.
thuyên giảm
Bệnh tình của người ông đã thuyên giảm nên ông có thể ngồi dậy uống trà và trò chuyện cùng cháu gái.