thyroid

/'θairɔid/
Học thuật
Thân thiện
thyroid

A doctor points to the thyroid gland on a medical diagram.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Giải phẫu học):

    • Tuyến giáp: Một tuyến nội tiết quan trọng nằmphía trước cổ, ngay dưới thanh quản. hình con bướm, tiết ra các hormone điều chỉnh sự trao đổi chất, tăng trưởng phát triển của cơ thể.
  2. Tính từ (Giải phẫu học):

    • (Thuộc) tuyến giáp: Dùng để mô tả những thứ liên quan đến tuyến giáp.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The doctor ordered an ultrasound to examine her thyroid. (Bác sĩ yêu cầu siêu âm để kiểm tra tuyến giáp của ấy.)
    • An underactive thyroid can cause fatigue and weight gain. (Một tuyến giáp hoạt động kém có thể gây ra mệt mỏi tăng cân.)
  • Tính từ:

    • He is taking medication for a thyroid disorder. (Anh ấy đang dùng thuốc cho một rối loạn tuyến giáp.)
    • The thyroid hormones are essential for brain development in children. (Các hormone tuyến giáp rất cần thiết cho sự phát triển não bộtrẻ em.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thyroid function: Chức năng tuyến giáp.
    • The blood test will assess your thyroid function. (Xét nghiệm máu sẽ đánh giá chức năng tuyến giáp của bạn.)
  • Thyroid gland: Tuyến giáp (cách gọi đầy đủ, nhấn mạnh cấu trúc tuyến).
    • The thyroid gland wraps around the trachea. (Tuyến giáp bao quanh khí quản.)
Biến thể từ liên quan
  • Thyroidal (tính từ): (Thuộc) tuyến giáp (từ đồng nghĩa với tính từ "thyroid", thường dùng trong văn bản y khoa).
    • Thyroidal uptake of iodine is crucial. (Sự hấp thu i-ốt của tuyến giáp rất quan trọng.)
  • Thyroiditis (danh từ): Viêm tuyến giáp.
  • Hyperthyroidism (danh từ): Cường giáp (tuyến giáp hoạt động quá mức).
  • Hypothyroidism (danh từ): Suy giáp (tuyến giáp hoạt động kém).
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Thyroid gland (tuyến giáp).
  • Tính từ: Thyroidal (thuộc tuyến giáp).
Cụm từ liên quan
  • Thyroid cartilage: Sụn giáp (một cấu trúc sụncổ, thường được gọi là "quả táo cổ" ở nam giới).
  • Thyroid storm: Cơn bão giáp (một tình trạng cấp cứu y tế do cường giáp nặng).
  • Thyroid nodule: Nhân tuyến giáp (một khối u hoặc khối bất thường trong tuyến giáp).
thyroid

A doctor points to the thyroid gland on a medical diagram.

tính từ
  1. (giải phẫu) (thuộc) tuyến giáp
    • thyroid cartilage
      sun tuyến giáp
danh từ
  1. (giải phẫu) tuyến giáp

Từ gần giống

Từ chứa "thyroid"

Từ có nhắc đến "thyroid"