thích

Học thuật
Thân thiện
thích

Một cô bé thích đọc sách trong công viên.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • cảm giác bằng lòng, dễ chịu, ưa chuộng khi tiếp xúc với ai/điều hoặc làm việc , dẫn đến mong muốn được lặp lại: Biểu thị sự yêu mến, hài lòng hoặc sở thích cá nhân đối với một đối tượng, hoạt động hoặc trạng thái.
    • Dùng khí mũi nhọn đâm vào: Hành động dùng vật nhọn (như dao, ) đâm mạnh vào.
    • Thúc, chọt nhẹ vào người bằng bộ phận cơ thể: Dùng khuỷu tay, đầu gối... để chạm hoặc đẩy nhẹ vào ai đó (thường để ra hiệu).
    • Xăm, châm hình hoặc chữ lên da: Hành động dùng kim nhọn châm lên da để tạo thành hình vẽ hoặc chữ viết vĩnh viễn, sau đó bôi mực vào.
dụ sử dụng
  • Động từ (nghĩa ưa chuộng):
    • Tôi rất thích mùa thu Nội.
    • ấy thích đọc sách vào buổi tối.
    • Trẻ con thường thích đồ ngọt.
  • Động từ (nghĩa đâm, chọt):
    • Tên cướp thích một nhát dao vào tường để đe dọa.
    • Anh ấy thích nhẹ khuỷu tay vào tôi để báo tin.
  • Động từ (nghĩa xăm):
    • Anh ấy thích lên cánh tay hình một con rồng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ưa thích": Nhấn mạnh sự yêu thích, thường dùng trong văn viết hoặc ngữ cảnh trang trọng hơn.
    • ấy nhiều sở ưa thích khác nhau.
  • "Thích thú": Diễn tả cảm giác hào hứng, vui vẻ, khoái chí khi làm hoặc trải nghiệm điều đó.
    • Bọn trẻ tỏ ra rất thích thú với món đồ chơi mới.
  • "Thích ý": Vừa ý, hài lòng (thường dùng trong khẩu ngữ).
    • Làm việc cũng phải cho thích ý mới được.
Biến thể từ gần giống
  • Thích hợp (tính từ): Phù hợp, đúng lúc, đúng chỗ.
    • Đây thời điểm thích hợp để đầu .
  • Thích ứng (động từ): Tự điều chỉnh để phù hợp với hoàn cảnh, môi trường mới.
    • Con người khả năng thích ứng với sự thay đổi.
Từ đồng nghĩa
  • Ưa: Yêu thích (thường dùng cho sở thích lâu dài, tính cách).
  • Chuộng: Ưa thích đề cao (mang sắc thái trang trọng).
  • : Yêu thích đến mức say mê, đắm đuối.
Từ trái nghĩa
  • Ghét: Cảm thấy không ưa, khó chịu, không thích.
  • Chán: Không còn hứng thú, không thích nữa.
  • Không ưa: Không thiện cảm, không thích.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Thích vào: Nhấn mạnh hành động đâm, chọt.
    • Hắn thích vào bao cát mấy nhát.
  • Thích lên: Nhấn mạnh hành động xăm lên một bộ phận cơ thể.
    • ấy thích lên lưng một bông hoa hồng.
Thành ngữ liên quan
  • Thích chí: Cảm thấy vui sướng, hả hê, thỏa mãn (thường điều đó như ý).
    • Nghe tin ấy, ông ấy cười thích chí.
  • Vừa lòng vừa ý / Vừa ý vừa lòng: Hoàn toàn hài lòng, thỏa mãn.
    • Công việc này làm tôi vừa ý vừa lòng.
thích

Một cô bé thích đọc sách trong công viên.

  1. 1 đg. 1 (id.). Dùng khí mũi nhọn đâm. Thích lưỡi lê vào bụng. 2 Thúc vào người. Đưa khuỷu tay thích vào sườn bạn để ra hiệu. Thích đầu gối vào bụng. 3 Dùng mũi nhọn châm vào da thành dấu hiệu, chữ viết, rồi bôi chất mực cho nổi hình lên. Thích chữ vào cánh tay.
  2. 2 đg. cảm giác bằng lòng, dễ chịu mỗi khi tiếp xúc với cái hoặc làm việc , khiến muốn tiếp xúc với cái đó hoặc làm việc đó mỗi khi dịp. Thích cái mới lạ. Thích nhạc cổ điển. Thích sống tự lập. Rất thích được khen. Nhìn thích mắt (thấy muốn nhìn).