thích

  1. 1 đg. 1 (id.). Dùng khí mũi nhọn đâm. Thích lưỡi lê vào bụng. 2 Thúc vào người. Đưa khuỷu tay thích vào sườn bạn để ra hiệu. Thích đầu gối vào bụng. 3 Dùng mũi nhọn châm vào da thành dấu hiệu, chữ viết, rồi bôi chất mực cho nổi hình lên. Thích chữ vào cánh tay.
  2. 2 đg. cảm giác bằng lòng, dễ chịu mỗi khi tiếp xúc với cái hoặc làm việc , khiến muốn tiếp xúc với cái đó hoặc làm việc đó mỗi khi dịp. Thích cái mới lạ. Thích nhạc cổ điển. Thích sống tự lập. Rất thích được khen. Nhìn thích mắt (thấy muốn nhìn).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

thích
Một cô bé thích đọc sách trong công viên.