thếch

  1. très ; fortement ; bien.
    • Mốc thếch
      fortement moisi
    • Bạc thếch
      très décoloré
    • Nhạt thếch
      bien insipide ; bien fade
    • Nhẹ thếch
      très léger.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

thếch
Một chiếc áo trắng để lâu ngày đã bạc thếch.