thủng

Học thuật
Thân thiện
thủng

Một chiếc bong bóng xà phòng bị thủng khi chạm vào cành cây.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • lỗ, bị rách, bị xuyên qua: Trạng thái của một vật khi bị tạo ra một hoặc nhiều lỗ, làm mất tính nguyên vẹn, liền mạch của .
    • Hiểu thấu, thông suốt (khẩu ngữ): Trạng thái đã nắm bắt hiểu rõ ràng, tường tận một vấn đề, câu chuyện nào đó.
dụ sử dụng
  • Tính từ (nghĩa 1):

    • Chiếc nồi này đã thủng nên không dùng nấu cơm được nữa.
    • Tấm vải bạt bị thủng một lỗ lớn sau trận mưa đá.
    • Bức tường rào bị thủng sau vụ tai nạn.
  • Tính từ (nghĩa 2 - khẩu ngữ):

    • Anh ấy giải thích mãi tôi mới thủng được vấn đề.
    • Cứ trao đổi thẳng thắn cho thủng chuyện rồi hãy quyết định.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Nghe/Nói/Hiểu cho thủng": Diễn tả việc lắng nghe, trao đổi hoặc tìm hiểu cho đến khi hoàn toàn thấu hiểu, rõ ràng.
    • Họp bàn phải nói cho thủng từng ý một.
  • Dùng trong ngữ cảnh quân sự, thể thao (nghĩa bóng): Chỉ việc phá vỡ, xuyên thủng một hệ thống phòng thủ.
    • Tiền đạo số 9 khả năng thủng lưới đối thủ rất tốt.
Biến thể từ liên quan
  • Thủng thẳng (tính từ): Chỉ trạng thái thong thả, không vội vàng (đây một từ hoàn toàn khác, chỉ trùng âm tiết đầu).
  • Lủng (tính từ): Gần nghĩa với "thủng", thường dùng cho vật mỏng, dễ rách ( dụ: lủng lưới, áo lủng).
  • Rách (tính từ): Chỉ trạng thái bị , bị hở. "Rách" có thể đi kèm "thủng" (rách thủng) để nhấn mạnh mức độ hư hỏng.
Từ đồng nghĩa
  • Nghĩa 1: Lỗ thủng, rách, xuyên thủng, vỡ (trong một số ngữ cảnh).
  • Nghĩa 2 (khẩu ngữ): Thông, tỏ, , hiểu thấu, nắm được.
Các cụm từ liên quan
  • Chọc thủng: Hành động tạo ra lỗ thủng hoặc (nghĩa bóng) phá vỡ hàng phòng ngự, nguyên tắc.
    • Mũi khoan đã chọc thủng lớp tông.
  • Thủng màng nhĩ: Thuật ngữ y học chỉ việc màng nhĩ bị rách, bị thủng.
  • Vỡ lẽ/Thông lẽ: Cụm từ gần nghĩa với "thủng" (nghĩa 2), chỉ việc bỗng hiểu ra vấn đề.
Thành ngữ, cách nói liên quan
  • Bàn cho ra ngô ra khoai / Bàn cho tới nơi tới chốn: Cách nói gần nghĩa với "bàn cho thủng", nhấn mạnh việc thảo luận kỹ lưỡng, rốt ráo.
  • Nói mãi mới thông / Nói mãi mới tỏ: Cách nói tương đương với việc giải thích cho đến khi người nghe "thủng" chuyện.
thủng

Một chiếc bong bóng xà phòng bị thủng khi chạm vào cành cây.

  1. t. 1 chỗ bị rách, bị chọc thành lỗ xuyên qua vật. Nồi thủng. Ánh nắng xuyên qua lỗ thủng trên vách. Chọc thủng phòng tuyến (b.). 2 (kng.). Ở trạng thái đã hiểu được thông suốt một chuyện hay một vấn đề . Chưa nghe thủng chuyện. Bàn cho thủng mới thực hiện được.