thủng

  1. troué ; percé ; perforé ; fenestré.
    • Tất thủng
      des bas troués
    • Thủng ruột
      avoir l'intestin perforé
    • Tường thủng
      mur fenestré.
  2. saisir.
    • Nghe chưa thủng câu chuyện
      n'avoir pas encore saisi une histoire.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

thủng
Một chiếc bong bóng xà phòng bị thủng khi chạm vào cành cây.